Hệ Số Lương Bậc 2 Đại Học

     

Dưới đó là Bảng lương gia sư mầm non, tè học, trung học tập cơ sở, trung học diện tích lớn theo hạng chức danh nghề nghiệp.

Bạn đang xem: Hệ số lương bậc 2 đại học


*
Mục lục bài viết
*
Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp và công việc mới

Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới nhất

1. Bảng lương giáo viên mầm non

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Hạng I

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

6.973,2

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

9.506,2

Hạng II

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

Hạng III

Hệ số lương

2,10

2,41

2,72

3,03

3,34

3,65

3,96

4,27

4,58

4,89

Mức lương (nghìn đồng)

3.129,0

3.590,9

4.052,8

4.514,7

4.976,6

5.438,5

5.900,4

6.362,3

6.824,4

7.286,1

2.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra Chấn Lưu Hỏng, Cách Kiểm Tra Chấn Lưu Đèn Cao Áp Đơn Giản Nhất

Bảng lương giáo viên tiểu học

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

10.102,2

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

6.973,2

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

9.506,2

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

3. Bảng lương gia sư trung học tập cơ sở

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

10.102,2

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

6.973,2

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

9.506,2

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

4. Bảng lương giáo viên trung học phổ thông

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

10.102,2

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

6.973,2

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

9.506,2

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

Mức lương cơ sở hiện hành là 1.490.000 đồng/tháng.

Xem thêm: Thời Gian Giải Quyết Bhxh 1 Lần Là Bao Lâu Được Nhận Bảo Hiểm Xã Hội Một Lần ?

**Căn cứ:

- Nghị định 204/2004/NĐ-CP;

- Thông bốn 01/2021/TT-BGDĐT;

- Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT;

- Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT;

- Thông bốn 04/2021/TT-BGDĐT.

Định nấc giờ dạy của giáo viên, giáo viên làm công tác công đoàn được tính như vậy nào? Hiệu trưởng tại các cơ sở giáo dục đào tạo công lập dành được tính làm cho thêm tiếng không?